~に足りない (Không đáng để ...)
Không đáng để ~, không đáng bận tâm vì quá tầm thường, nhỏ nhặt.
~に足りない - Không đáng để ...
Trình độ: JLPT N1.
Không đáng để ~, không đáng bận tâm vì quá tầm thường, nhỏ nhặt.
Cấu trúc
V辞書形/N + に足りない(取るに足りない)
Ví dụ
- そんな取るに足りないことで悩むな。 そんなとるにたりないことでなやむな。 Đừng bận lòng vì những chuyện cỏn con không đáng như thế.