~ないものでもない (Không hẳn là không thể ...)
Không hẳn là không thể ~; tùy trường hợp thì cũng có khả năng ~.
~ないものでもない - Không hẳn là không thể ...
Trình độ: JLPT N1.
Không hẳn là không thể ~; tùy trường hợp thì cũng có khả năng ~.
Cấu trúc
Vない + ものでもない
Ví dụ
- 事情を聞けば、許せないものでもない。 じじょうをきけば、ゆるせないものでもない。 Nếu nghe rõ hoàn cảnh thì cũng không hẳn là không thể tha thứ.