~に難くない (Không khó để ...)
Dễ dàng ~ (thường đi với 想像・察する): không khó để hình dung, thấu hiểu.
~に難くない - Không khó để ...
Trình độ: JLPT N1.
Dễ dàng ~ (thường đi với 想像・察する): không khó để hình dung, thấu hiểu.
Cấu trúc
N/V辞書形 + に難くない
Ví dụ
- 遺族の悲しみは想像に難くない。 いぞくのかなしみはそうぞうにかたくない。 Không khó để hình dung nỗi đau của thân nhân người đã khuất.