Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ずに (Không ... mà (trang trọng))

Làm B mà không làm A; văn viết của ~ないで.

~ずに - Không ... mà (trang trọng)

Trình độ: JLPT N3.

Làm B mà không làm A; văn viết của ~ないで.

Cấu trúc

V(ない, bỏ ない) + ずに

Ví dụ

  • あさごはんを たべずに でかけた。 Tôi ra ngoài mà không ăn sáng.