~をものともせず (Không nao núng trước)
Vượt qua khó khăn mà không hề nao núng (khen).
~をものともせず - Không nao núng trước
Trình độ: JLPT N1.
Vượt qua khó khăn mà không hề nao núng (khen).
Cấu trúc
N + をものともせず(に)
Ví dụ
- けがを ものともせず、しあいに でた。 Bất chấp chấn thương, anh ấy vẫn thi đấu.