Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~をものともせず (Không nao núng trước)

Vượt qua khó khăn mà không hề nao núng (khen).

~をものともせず - Không nao núng trước

Trình độ: JLPT N1.

Vượt qua khó khăn mà không hề nao núng (khen).

Cấu trúc

N + をものともせず(に)

Ví dụ

  • けがを ものともせず、しあいに でた。 Bất chấp chấn thương, anh ấy vẫn thi đấu.