~ばかりでなく (Không những ... mà còn)
Bổ sung mở rộng: 'không chỉ A mà cả B'.
~ばかりでなく - Không những ... mà còn
Trình độ: JLPT N3.
Bổ sung mở rộng: 'không chỉ A mà cả B'.
Cấu trúc
N/普通形 + ばかりでなく
Ví dụ
- かれは えいごばかりでなく フランスごも はなせる。 Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà cả tiếng Pháp.