Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ばかりでなく (Không những ... mà còn)

Bổ sung mở rộng: 'không chỉ A mà cả B'.

~ばかりでなく - Không những ... mà còn

Trình độ: JLPT N3.

Bổ sung mở rộng: 'không chỉ A mà cả B'.

Cấu trúc

N/普通形 + ばかりでなく

Ví dụ

  • かれは えいごばかりでなく フランスごも はなせる。 Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà cả tiếng Pháp.