~に忍びない (Không nỡ ...)
Không nỡ làm ~ vì lòng thương xót hay tiếc nuối.
~に忍びない - Không nỡ ...
Trình độ: JLPT N1.
Không nỡ làm ~ vì lòng thương xót hay tiếc nuối.
Cấu trúc
V辞書形 + に忍びない
Ví dụ
- 長年使った机だから、捨てるに忍びない。 ながねんつかったつくえだから、すてるにしのびない。 Cái bàn dùng bao năm rồi nên tôi không nỡ vứt đi.