Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~に忍びない (Không nỡ ...)

Không nỡ làm ~ vì lòng thương xót hay tiếc nuối.

~に忍びない - Không nỡ ...

Trình độ: JLPT N1.

Không nỡ làm ~ vì lòng thương xót hay tiếc nuối.

Cấu trúc

V辞書形 + に忍びない

Ví dụ

  • 長年使った机だから、捨てるに忍びない。 ながねんつかったつくえだから、すてるにしのびない。 Cái bàn dùng bao năm rồi nên tôi không nỡ vứt đi.