~に限ったことではない (Không phải chỉ riêng ...)
Không phải chỉ riêng ~ mà còn xảy ra ở nhiều trường hợp khác.
~に限ったことではない - Không phải chỉ riêng ...
Trình độ: JLPT N1.
Không phải chỉ riêng ~ mà còn xảy ra ở nhiều trường hợp khác.
Cấu trúc
N + に限ったことではない
Ví dụ
- 残業が多いのは、うちの会社に限ったことではない。 ざんぎょうがおおいのは、うちのかいしゃにかぎったことではない。 Tăng ca nhiều không phải chỉ riêng công ty tôi.