~どころではない (Không phải lúc để)
Hoàn cảnh không cho phép làm việc đó, không phải lúc để ~.
~どころではない - Không phải lúc để
Trình độ: JLPT N2.
Hoàn cảnh không cho phép làm việc đó, không phải lúc để ~.
Cấu trúc
N/V(る) + どころではない
Ví dụ
- 仕事が忙しくて、旅行どころではない。 しごとがいそがしくて、りょこうどころではない。 Công việc bận đến mức chẳng còn tâm trí đâu mà du lịch.