~によらず (Không phân biệt .../Bất kể ...)
Không phụ thuộc, không phân biệt ~; bất kể ~ như thế nào.
~によらず - Không phân biệt .../Bất kể ...
Trình độ: JLPT N1.
Không phụ thuộc, không phân biệt ~; bất kể ~ như thế nào.
Cấu trúc
N + によらず
Ví dụ
- 年齢によらず、誰でも応募できる。 ねんれいによらず、だれでもおうぼできる。 Không phân biệt tuổi tác, ai cũng có thể ứng tuyển.