~を問わず (Không phân biệt)
Không phân biệt, không kể đến ~, nghĩa 'bất kể ~'.
~を問わず - Không phân biệt
Trình độ: JLPT N2.
Không phân biệt, không kể đến ~, nghĩa 'bất kể ~'.
Cấu trúc
N + を問わず
Ví dụ
- 年齢を問わず、だれでも参加できる。 ねんれいをとわず、だれでもさんかできる。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.