~といったらない (... không sao tả xiết)
~ đến mức không nói nên lời, cực kỳ ~ (thường mang sắc thái tiêu cực).
~といったらない - ... không sao tả xiết
Trình độ: JLPT N1.
~ đến mức không nói nên lời, cực kỳ ~ (thường mang sắc thái tiêu cực).
Cấu trúc
N/い形・な形 + といったらない/といったらありはしない
Ví dụ
- 締め切り前のあの忙しさといったらない。 しめきりまえのあのいそがしさといったらない。 Sự bận rộn trước hạn chót thì không sao tả cho xiết.