~てはいられない (Không thể cứ ... mãi)
Không thể cứ tiếp tục ~ mãi được vì hoàn cảnh thúc ép phải hành động.
~てはいられない - Không thể cứ ... mãi
Trình độ: JLPT N1.
Không thể cứ tiếp tục ~ mãi được vì hoàn cảnh thúc ép phải hành động.
Cấu trúc
Vて + はいられない
Ví dụ
- のんびりしてはいられない、締め切りが近い。 のんびりしてはいられない、しめきりがちかい。 Không thể cứ thong thả mãi được, hạn chót sắp đến rồi.