Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~ないではいられない (Không thể không (kìm được))

Không kìm được, buộc phải làm theo cảm xúc.

~ないではいられない - Không thể không (kìm được)

Trình độ: JLPT N2.

Không kìm được, buộc phải làm theo cảm xúc.

Cấu trúc

V(ない) + ではいられない

Ví dụ

  • あの えいがは なかないでは いられない。 Bộ phim đó khiến tôi không thể không khóc.