~ずにはすまない (Không thể không ...)
Theo lẽ thường hay áp lực xã hội thì không thể không làm ~; buộc phải ~.
~ずにはすまない - Không thể không ...
Trình độ: JLPT N1.
Theo lẽ thường hay áp lực xã hội thì không thể không làm ~; buộc phải ~.
Cấu trúc
Vない(ず) + にはすまない/ないではすまない
Ví dụ
- これだけ迷惑をかけたのだから、謝らずにはすまない。 これだけめいわくをかけたのだから、あやまらずにはすまない。 Đã gây phiền phức đến mức này thì không thể không xin lỗi.