Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ずにはすまない (Không thể không ...)

Theo lẽ thường hay áp lực xã hội thì không thể không làm ~; buộc phải ~.

~ずにはすまない - Không thể không ...

Trình độ: JLPT N1.

Theo lẽ thường hay áp lực xã hội thì không thể không làm ~; buộc phải ~.

Cấu trúc

Vない(ず) + にはすまない/ないではすまない

Ví dụ

  • これだけ迷惑をかけたのだから、謝らずにはすまない。 これだけめいわくをかけたのだから、あやまらずにはすまない。 Đã gây phiền phức đến mức này thì không thể không xin lỗi.