V る/V ない + ことになる (Có quyết định / được quyết định là ~)
Diễn tả một quyết định khách quan, do hoàn cảnh/tổ chức đưa ra (không do ý chí người nói).
V る/V ない + ことになる - Có quyết định / được quyết định là ~
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả một quyết định khách quan, do hoàn cảnh/tổ chức đưa ra (không do ý chí người nói).
Cấu trúc
V(辞書形/ない形) + ことになる
Ví dụ
- 来月大阪へ転勤することになりました。 らいげつおおさかへてんきんすることになりました。 Tôi được quyết định chuyển công tác tới Osaka vào tháng sau.