Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

V る/V ない + ことになる (Có quyết định / được quyết định là ~)

Diễn tả một quyết định khách quan, do hoàn cảnh/tổ chức đưa ra (không do ý chí người nói).

V る/V ない + ことになる - Có quyết định / được quyết định là ~

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả một quyết định khách quan, do hoàn cảnh/tổ chức đưa ra (không do ý chí người nói).

Cấu trúc

V(辞書形/ない形) + ことになる

Ví dụ

  • 来月大阪へ転勤することになりました。 らいげつおおさかへてんきんすることになりました。 Tôi được quyết định chuyển công tác tới Osaka vào tháng sau.