Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

V る/V ない + ことにする (Quyết định (tự mình) làm / không làm gì)

Diễn tả quyết định mang tính ý chí của bản thân người nói.

V る/V ない + ことにする - Quyết định (tự mình) làm / không làm gì

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả quyết định mang tính ý chí của bản thân người nói.

Cấu trúc

V(辞書形/ない形) + ことにする

Ví dụ

  • 毎朝走ることにしました。 まいあさはしることにしました。 Tôi đã quyết định mỗi sáng sẽ chạy bộ.