V る/V ない + ことにする (Quyết định (tự mình) làm / không làm gì)
Diễn tả quyết định mang tính ý chí của bản thân người nói.
V る/V ない + ことにする - Quyết định (tự mình) làm / không làm gì
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả quyết định mang tính ý chí của bản thân người nói.
Cấu trúc
V(辞書形/ない形) + ことにする
Ví dụ
- 毎朝走ることにしました。 まいあさはしることにしました。 Tôi đã quyết định mỗi sáng sẽ chạy bộ.