~ともあろう (Là ... đường đường mà lại)
Là ~ có vị thế, danh nghĩa mà lại làm điều không xứng, dùng để phê phán.
~ともあろう - Là ... đường đường mà lại
Trình độ: JLPT N1.
Là ~ có vị thế, danh nghĩa mà lại làm điều không xứng, dùng để phê phán.
Cấu trúc
N + ともあろう + もの/人
Ví dụ
- 教育者ともあろう者が、そんな発言をするとは。 きょういくしゃともあろうものが、そんなはつげんをするとは。 Là một nhà giáo dục mà lại phát ngôn như thế sao.