Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ぬく (Làm đến cùng)

Diễn tả việc làm một điều gì đó đến cùng, vượt qua khó khăn để hoàn thành trọn vẹn.

~ぬく - Làm đến cùng

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả việc làm một điều gì đó đến cùng, vượt qua khó khăn để hoàn thành trọn vẹn.

Cấu trúc

V-ます形 + ぬく

Ví dụ

  • 苦しかったが、最後まで走りぬいた。 くるしかったが、さいごまではしりぬいた。 Tuy vất vả nhưng tôi đã chạy đến cùng.