Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~べくもない (Làm gì có chuyện ...)

Đến mong muốn ~ cũng không thể được; hoàn toàn không có khả năng ~.

~べくもない - Làm gì có chuyện ...

Trình độ: JLPT N1.

Đến mong muốn ~ cũng không thể được; hoàn toàn không có khả năng ~.

Cấu trúc

V辞書形 + べくもない

Ví dụ

  • 素人が専門家に勝つべくもない。 しろうとがせんもんかにかつべくもない。 Người tay ngang thì làm gì có cửa thắng chuyên gia.