~べくもない (Làm gì có chuyện ...)
Đến mong muốn ~ cũng không thể được; hoàn toàn không có khả năng ~.
~べくもない - Làm gì có chuyện ...
Trình độ: JLPT N1.
Đến mong muốn ~ cũng không thể được; hoàn toàn không có khả năng ~.
Cấu trúc
V辞書形 + べくもない
Ví dụ
- 素人が専門家に勝つべくもない。 しろうとがせんもんかにかつべくもない。 Người tay ngang thì làm gì có cửa thắng chuyên gia.