~もそこそこに (Làm qua loa ... rồi vội)
Làm ~ qua loa cho xong để vội vàng chuyển sang việc khác.
~もそこそこに - Làm qua loa ... rồi vội
Trình độ: JLPT N1.
Làm ~ qua loa cho xong để vội vàng chuyển sang việc khác.
Cấu trúc
N + もそこそこに
Ví dụ
- 食事もそこそこに、彼は仕事に戻った。 しょくじもそこそこに、かれはしごとにもどった。 Ăn qua loa cho xong, anh ấy quay lại làm việc.