Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~をもって (Kể từ, bằng (trang trọng))

Lấy ~ làm mốc/thời điểm, hoặc bằng phương tiện ~, dùng trong văn trang trọng.

~をもって - Kể từ, bằng (trang trọng)

Trình độ: JLPT N2.

Lấy ~ làm mốc/thời điểm, hoặc bằng phương tiện ~, dùng trong văn trang trọng.

Cấu trúc

N + をもって

Ví dụ

  • 本日をもって、閉店いたします。 ほんじつをもって、へいてんいたします。 Kể từ hôm nay, cửa hàng đóng cửa.