~を中心に (Lấy... làm trung tâm)
Diễn tả 'lấy... làm trung tâm, trọng tâm' của một phạm vi hay hoạt động.
~を中心に - Lấy... làm trung tâm
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả 'lấy... làm trung tâm, trọng tâm' của một phạm vi hay hoạt động.
Cấu trúc
N + を中心に(して)/を中心として
Ví dụ
- 若者を中心に、この歌が流行っている。 わかものをちゅうしんに、このうたがはやっている。 Bài hát này đang thịnh hành, chủ yếu trong giới trẻ.