Vよてい (Lịch trình, dự kiến)
Diễn tả kế hoạch, lịch trình đã định (khách quan hơn つもり).
Vよてい - Lịch trình, dự kiến
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả kế hoạch, lịch trình đã định (khách quan hơn つもり).
Cấu trúc
V(辞書形)/N の + よてい
Ví dụ
- らいしゅう かいぎが ある よていです。 Tuần sau dự kiến có cuộc họp.