Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vよてい (Lịch trình, dự kiến)

Diễn tả kế hoạch, lịch trình đã định (khách quan hơn つもり).

Vよてい - Lịch trình, dự kiến

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả kế hoạch, lịch trình đã định (khách quan hơn つもり).

Cấu trúc

V(辞書形)/N の + よてい

Ví dụ

  • らいしゅう かいぎが ある よていです。 Tuần sau dự kiến có cuộc họp.