Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vてしまう (Lỡ / xong mất)

Diễn tả hành động hoàn tất trọn vẹn, hoặc sự tiếc nuối/lỡ làm.

Vてしまう - Lỡ / xong mất

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả hành động hoàn tất trọn vẹn, hoặc sự tiếc nuối/lỡ làm.

Cấu trúc

V(て) + しまう(ちゃう)

Ví dụ

  • さいふを なくしてしまいました。 Tôi lỡ làm mất ví rồi.