Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~にもかかわらず (Mặc dù... nhưng)

Mặc dù ~ nhưng lại ~, trái với dự đoán, mang tính nhấn mạnh.

~にもかかわらず - Mặc dù... nhưng

Trình độ: JLPT N2.

Mặc dù ~ nhưng lại ~, trái với dự đoán, mang tính nhấn mạnh.

Cấu trúc

普通形/N + にもかかわらず

Ví dụ

  • 努力したにもかかわらず、不合格だった。 どりょくしたにもかかわらず、ふごうかくだった。 Dù đã nỗ lực nhưng vẫn trượt.