~のに (Mặc dù ... vậy mà)
Diễn tả sự trái ngược ngoài mong đợi, kèm cảm xúc bất ngờ/tiếc nuối.
~のに - Mặc dù ... vậy mà
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả sự trái ngược ngoài mong đợi, kèm cảm xúc bất ngờ/tiếc nuối.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N な)+ のに
Ví dụ
- くすりを のんだのに、まだ あたまが いたい。 Đã uống thuốc rồi mà vẫn đau đầu.