Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~のに (Mặc dù ... vậy mà)

Diễn tả sự trái ngược ngoài mong đợi, kèm cảm xúc bất ngờ/tiếc nuối.

~のに - Mặc dù ... vậy mà

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả sự trái ngược ngoài mong đợi, kèm cảm xúc bất ngờ/tiếc nuối.

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N な)+ のに

Ví dụ

  • くすりを のんだのに、まだ あたまが いたい。 Đã uống thuốc rồi mà vẫn đau đầu.