~を尻目に (Mặc kệ .../Phớt lờ ...)
Phớt lờ, mặc kệ ~ (phản ứng của người khác) mà điềm nhiên làm việc của mình.
~を尻目に - Mặc kệ .../Phớt lờ ...
Trình độ: JLPT N1.
Phớt lờ, mặc kệ ~ (phản ứng của người khác) mà điềm nhiên làm việc của mình.
Cấu trúc
N + を尻目に
Ví dụ
- 慌てる周囲を尻目に、彼は落ち着いていた。 あわてるしゅういをしりめに、かれはおちついていた。 Mặc kệ mọi người xung quanh nháo nhào, anh ấy vẫn bình thản.