Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~を尻目に (Mặc kệ .../Phớt lờ ...)

Phớt lờ, mặc kệ ~ (phản ứng của người khác) mà điềm nhiên làm việc của mình.

~を尻目に - Mặc kệ .../Phớt lờ ...

Trình độ: JLPT N1.

Phớt lờ, mặc kệ ~ (phản ứng của người khác) mà điềm nhiên làm việc của mình.

Cấu trúc

N + を尻目に

Ví dụ

  • 慌てる周囲を尻目に、彼は落ち着いていた。 あわてるしゅういをしりめに、かれはおちついていた。 Mặc kệ mọi người xung quanh nháo nhào, anh ấy vẫn bình thản.