Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

N /V る + まで (Cho đến khi ~ (liên tục))

Diễn tả một hành động/trạng thái kéo dài liên tục cho đến thời điểm/sự kiện ~. (Khác với までに = hạn chót.)

N /V る + まで - Cho đến khi ~ (liên tục)

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả một hành động/trạng thái kéo dài liên tục cho đến thời điểm/sự kiện ~. (Khác với までに = hạn chót.)

Cấu trúc

N /V(辞書形) + まで、~

Ví dụ

  • 先生が来るまで、ここで待ちます。 せんせいがくるまで、ここでまちます。 Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi thầy đến.