Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~にかまけて (Mải lo ... mà lơ là)

Mải bận tâm vào ~ mà lơ là, bỏ bê những việc khác.

~にかまけて - Mải lo ... mà lơ là

Trình độ: JLPT N1.

Mải bận tâm vào ~ mà lơ là, bỏ bê những việc khác.

Cấu trúc

N + にかまけて

Ví dụ

  • 仕事にかまけて、家族との時間を疎かにしていた。 しごとにかまけて、かぞくとのじかんをおろそかにしていた。 Mải lo công việc mà tôi đã lơ là thời gian dành cho gia đình.