Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~めく (Mang dáng vẻ)Toát lên vẻ, cảm giác của điều gì.~めく - Mang dáng vẻ Trình độ: JLPT N1. Toát lên vẻ, cảm giác của điều gì. Cấu trúc N + めく Ví dụ やっと はるめいて きた。 Cuối cùng cũng đã có hơi hướng mùa xuân.