Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~たびに (Mỗi khi)Cứ mỗi lần A thì B xảy ra.~たびに - Mỗi khi Trình độ: JLPT N3. Cứ mỗi lần A thì B xảy ra. Cấu trúc V(辞書形)/N の + たびに Ví dụ この うたを きくたびに、こきょうを おもいだす。 Mỗi khi nghe bài này tôi lại nhớ quê.