Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~たびに (Mỗi khi)

Cứ mỗi lần A thì B xảy ra.

~たびに - Mỗi khi

Trình độ: JLPT N3.

Cứ mỗi lần A thì B xảy ra.

Cấu trúc

V(辞書形)/N の + たびに

Ví dụ

  • この うたを きくたびに、こきょうを おもいだす。 Mỗi khi nghe bài này tôi lại nhớ quê.