~につけ (Mỗi khi... lại)
Mỗi khi gặp/làm việc gì thì tự nhiên nảy sinh cảm xúc/suy nghĩ.
~につけ - Mỗi khi... lại
Trình độ: JLPT N2.
Mỗi khi gặp/làm việc gì thì tự nhiên nảy sinh cảm xúc/suy nghĩ.
Cấu trúc
V(る) + につけ(て)
Ví dụ
- この写真を見るにつけ、故郷を思い出す。 このしゃしんをみるにつけ、こきょうをおもいだす。 Mỗi lần nhìn tấm ảnh này tôi lại nhớ quê hương.