~ずつ (Mỗi ... một (chia đều))
Chỉ số lượng chia đều cho mỗi đối tượng hoặc lặp lại đều đặn.
~ずつ - Mỗi ... một (chia đều)
Trình độ: JLPT N4.
Chỉ số lượng chia đều cho mỗi đối tượng hoặc lặp lại đều đặn.
Cấu trúc
数量 + ずつ
Ví dụ
- ひとり 3まいずつ とってください。 ひとり さんまいずつ とってください。 Mỗi người lấy 3 tờ.