Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~ずつ (Mỗi ... một (chia đều))

Chỉ số lượng chia đều cho mỗi đối tượng hoặc lặp lại đều đặn.

~ずつ - Mỗi ... một (chia đều)

Trình độ: JLPT N4.

Chỉ số lượng chia đều cho mỗi đối tượng hoặc lặp lại đều đặn.

Cấu trúc

数量 + ずつ

Ví dụ

  • ひとり 3まいずつ とってください。 ひとり さんまいずつ とってください。 Mỗi người lấy 3 tờ.