~ともなく/ともなしに (... một cách vô thức)
Làm ~ một cách vô thức, không có chủ đích rõ ràng.
~ともなく/ともなしに - ... một cách vô thức
Trình độ: JLPT N1.
Làm ~ một cách vô thức, không có chủ đích rõ ràng.
Cấu trúc
V辞書形 + ともなく/ともなしに;疑問詞 + ともなく
Ví dụ
- 見るともなくテレビを見ていたら、旧友が映っていた。 みるともなくテレビをみていたら、きゅうゆうがうつっていた。 Đang xem tivi một cách vô thức thì thấy người bạn cũ xuất hiện.