Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ともなく/ともなしに (... một cách vô thức)

Làm ~ một cách vô thức, không có chủ đích rõ ràng.

~ともなく/ともなしに - ... một cách vô thức

Trình độ: JLPT N1.

Làm ~ một cách vô thức, không có chủ đích rõ ràng.

Cấu trúc

V辞書形 + ともなく/ともなしに;疑問詞 + ともなく

Ví dụ

  • 見るともなくテレビを見ていたら、旧友が映っていた。 みるともなくテレビをみていたら、きゅうゆうがうつっていた。 Đang xem tivi một cách vô thức thì thấy người bạn cũ xuất hiện.