Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~以上(は) (Một khi đã... thì)

Một khi đã ~ thì đương nhiên phải ~ (nghĩa vụ, quyết tâm).

~以上(は) - Một khi đã... thì

Trình độ: JLPT N2.

Một khi đã ~ thì đương nhiên phải ~ (nghĩa vụ, quyết tâm).

Cấu trúc

V(普通形)/Nである + 以上(は)

Ví dụ

  • 引き受けた以上、最後まで責任を持つ。 ひきうけたいじょう、さいごまでせきにんをもつ。 Một khi đã nhận thì phải có trách nhiệm đến cùng.