Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~にかこつけて (Mượn cớ ...)

Mượn cớ ~ để làm một việc mà thực chất mình muốn làm.

~にかこつけて - Mượn cớ ...

Trình độ: JLPT N1.

Mượn cớ ~ để làm một việc mà thực chất mình muốn làm.

Cấu trúc

N + にかこつけて

Ví dụ

  • 出張にかこつけて、観光を楽しんできた。 しゅっちょうにかこつけて、かんこうをたのしんできた。 Mượn cớ đi công tác, tôi đã tranh thủ đi tham quan.