Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~という N (N tên là, gọi là)

Giới thiệu tên gọi hoặc nội dung của một sự vật.

~という N - N tên là, gọi là

Trình độ: JLPT N4.

Giới thiệu tên gọi hoặc nội dung của một sự vật.

Cấu trúc

N1 + という + N2

Ví dụ

  • 「すし」という たべものが すきです。 Tôi thích món ăn tên là sushi.