Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

V なくなる (Không còn ~ nữa / mất khả năng ~)

Diễn tả sự thay đổi: mất đi thói quen hoặc không còn làm/khả năng làm được nữa.

V なくなる - Không còn ~ nữa / mất khả năng ~

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả sự thay đổi: mất đi thói quen hoặc không còn làm/khả năng làm được nữa.

Cấu trúc

V(ない形, bỏ い) + くなる

Ví dụ

  • 目が悪くなって、小さい字が読めなくなりました。 めがわるくなって、ちいさいじがよめなくなりました。 Mắt kém đi nên tôi không đọc được chữ nhỏ nữa.