Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vたり Vたりする (Nào là ... nào là (liệt kê hành động))

Liệt kê vài hành động tiêu biểu (không theo thứ tự, không đầy đủ).

Vたり Vたりする - Nào là ... nào là (liệt kê hành động)

Trình độ: JLPT N4.

Liệt kê vài hành động tiêu biểu (không theo thứ tự, không đầy đủ).

Cấu trúc

V(た)り + V(た)り + する

Ví dụ

  • にちようびは ほんを よんだり、テレビを みたりします。 Chủ nhật tôi đọc sách, xem tivi, v.v.