~とか (Nào là / Nghe đâu)
Nêu ví dụ không đầy đủ 'nào là... nào là'; hoặc truyền đạt thông tin không chắc chắn.
~とか - Nào là / Nghe đâu
Trình độ: JLPT N3.
Nêu ví dụ không đầy đủ 'nào là... nào là'; hoặc truyền đạt thông tin không chắc chắn.
Cấu trúc
N とか N/普通形 + とか
Ví dụ
- 週末は掃除とか洗濯とかで忙しい。 しゅうまつはそうじとかせんたくとかでいそがしい。 Cuối tuần bận rộn với nào là dọn dẹp, giặt giũ.