Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~とか (Nào là / Nghe đâu)

Nêu ví dụ không đầy đủ 'nào là... nào là'; hoặc truyền đạt thông tin không chắc chắn.

~とか - Nào là / Nghe đâu

Trình độ: JLPT N3.

Nêu ví dụ không đầy đủ 'nào là... nào là'; hoặc truyền đạt thông tin không chắc chắn.

Cấu trúc

N とか N/普通形 + とか

Ví dụ

  • 週末は掃除とか洗濯とかで忙しい。 しゅうまつはそうじとかせんたくとかでいそがしい。 Cuối tuần bận rộn với nào là dọn dẹp, giặt giũ.