~だの~だの (Nào là... nào là (than phiền))
Liệt kê ví dụ, thường là lời than phiền, phê phán.
~だの~だの - Nào là... nào là (than phiền)
Trình độ: JLPT N2.
Liệt kê ví dụ, thường là lời than phiền, phê phán.
Cấu trúc
普通形+だの+普通形+だの
Ví dụ
- 高いだの、まずいだのと文句ばかり言う。 たかいだの、まずいだのともんくばかりいう。 Nào là đắt nào là dở, toàn phàn nàn.