~やら~やら (Nào là... nào là)
Liệt kê vài ví dụ trong nhiều thứ, kèm cảm giác lộn xộn, phiền phức.
~やら~やら - Nào là... nào là
Trình độ: JLPT N2.
Liệt kê vài ví dụ trong nhiều thứ, kèm cảm giác lộn xộn, phiền phức.
Cấu trúc
N+やら+N+やら/V+やら+V+やら
Ví dụ
- 机の上は本やらノートやらで散らかっている。 つくえのうえはほんやらのーとやらでちらかっている。 Trên bàn nào sách nào vở bày bừa bộn.