~ことだ (Nên (khuyên nhủ))
Đưa ra lời khuyên trực tiếp cho ai đó 'tốt nhất là nên làm gì'.
~ことだ - Nên (khuyên nhủ)
Trình độ: JLPT N3.
Đưa ra lời khuyên trực tiếp cho ai đó 'tốt nhất là nên làm gì'.
Cấu trúc
V-る/V-ない + ことだ
Ví dụ
- 上手になりたければ、毎日練習することだ。 じょうずになりたければ、まいにちれんしゅうすることだ。 Muốn giỏi thì nên luyện tập mỗi ngày.