Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vたほうがいい (Nên làm gì)

Đưa ra lời khuyên nên làm điều gì đó.

Vたほうがいい - Nên làm gì

Trình độ: JLPT N4.

Đưa ra lời khuyên nên làm điều gì đó.

Cấu trúc

V(た) + ほうがいい

Ví dụ

  • はやく ねたほうがいいですよ。 Bạn nên ngủ sớm đấy.