~てからでないと (Nếu chưa ... thì không)
Phải hoàn thành A trước thì mới B được.
~てからでないと - Nếu chưa ... thì không
Trình độ: JLPT N2.
Phải hoàn thành A trước thì mới B được.
Cấu trúc
V(て) + からでないと
Ví dụ
- よやくして からでないと、はいれません。 Chưa đặt chỗ thì không vào được.