~かというと (Nếu hỏi có phải... thì)
Nêu vấn đề rồi đưa ra câu trả lời, thường phủ định kỳ vọng.
~かというと - Nếu hỏi có phải... thì
Trình độ: JLPT N2.
Nêu vấn đề rồi đưa ra câu trả lời, thường phủ định kỳ vọng.
Cấu trúc
普通形 + かというと/かといえば
Ví dụ
- 日本語が難しいかというと、そうでもない。 にほんごがむずかしいかというと、そうでもない。 Nếu hỏi tiếng Nhật có khó không thì cũng không hẳn.