~ことなしに (Nếu không ... thì không)
Nếu không làm ~ thì không thể ~ (cách nói trang trọng, văn viết).
~ことなしに - Nếu không ... thì không
Trình độ: JLPT N1.
Nếu không làm ~ thì không thể ~ (cách nói trang trọng, văn viết).
Cấu trúc
V辞書形 + ことなしに(は)~ない
Ví dụ
- 痛みを伴うことなしに、成長はない。 いたみをともなうことなしに、せいちょうはない。 Không có đau đớn thì không có sự trưởng thành.