~ならまだしも (Nếu là ... thì còn được)
Nếu là trường hợp ~ thì còn có thể chấp nhận, đằng này lại tệ hơn.
~ならまだしも - Nếu là ... thì còn được
Trình độ: JLPT N1.
Nếu là trường hợp ~ thì còn có thể chấp nhận, đằng này lại tệ hơn.
Cấu trúc
N/普通形 + ならまだしも/はまだしも
Ví dụ
- 一度ならまだしも、何度も同じミスをするとは。 いちどならまだしも、なんどもおなじミスをするとは。 Một lần thì còn được, đằng này lặp lại cùng một lỗi bao nhiêu lần.