~くらいなら (Nếu phải ... thì thà)
Nếu phải chịu đựng ~ thì thà chọn một phương án khác còn hơn.
~くらいなら - Nếu phải ... thì thà
Trình độ: JLPT N1.
Nếu phải chịu đựng ~ thì thà chọn một phương án khác còn hơn.
Cấu trúc
V辞書形 + くらいなら
Ví dụ
- 途中でやめるくらいなら、最初からやらない方がいい。 とちゅうでやめるくらいなら、さいしょからやらないほうがいい。 Nếu bỏ dở giữa chừng thì thà đừng làm ngay từ đầu còn hơn.